sản xuất
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Tạo ra của cải vật chất: Chỉ hành động sử dụng sức lao động, máy móc và nguyên liệu để tạo ra các sản phẩm cần thiết cho đời sống và xã hội.
- Chế tạo, làm ra: Hành động cụ thể tạo nên một mặt hàng, sản phẩm nào đó.
Danh từ:
- Quá trình tạo ra sản phẩm: Chỉ toàn bộ hoạt động, quy trình từ đầu vào đến đầu ra để có được sản phẩm cuối cùng.
- Sự sản xuất: Khái niệm chỉ việc tạo ra của cải nói chung.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nhà máy này sản xuất ô tô. (Cơ sở này tạo ra xe hơi.)
- Để tồn tại, con người phải không ngừng sản xuất. (Để sống, con người phải liên tục tạo ra của cải.)
- Danh từ:
- Quy trình sản xuất của họ rất hiện đại. (Các bước tạo ra sản phẩm của họ rất tiên tiến.)
- Cần nâng cao năng suất sản xuất. (Cần tăng hiệu quả của việc tạo ra sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sản xuất hàng loạt": chế tạo với số lượng lớn theo một khuôn mẫu.
- Chiếc điện thoại này được sản xuất hàng loạt tại Trung Quốc. (Sản phẩm này được làm ra số lượng lớn ở Trung Quốc.)
- "sản xuất thử nghiệm": giai đoạn làm ra sản phẩm mẫu để kiểm tra trước khi sản xuất chính thức.
- Sản phẩm mới đang trong giai đoạn sản xuất thử nghiệm. (Mặt hàng mới đang được làm thử để đánh giá.)
Biến thể và từ liên quan
- Sản xuất hụt (danh từ): tình trạng sản lượng tạo ra thấp hơn nhu cầu.
- Sản xuất hụt dẫn đến giá cả tăng cao. (Việc làm ra không đủ khiến giá tăng.)
- Sản xuất thừa (danh từ): tình trạng sản lượng tạo ra vượt quá nhu cầu.
- Khủng hoảng sản xuất thừa khiến hàng hóa ứ đọng. (Việc làm ra quá nhiều khiến hàng tồn kho nhiều.)
- Nhà sản xuất (danh từ): cá nhân hoặc tổ chức thực hiện việc tạo ra sản phẩm.
- Ông ấy là một nhà sản xuất phim độc lập. (Ông ấy là người làm ra phim một cách tự chủ.)
Từ đồng nghĩa
- Chế tạo: nhấn mạnh đến kỹ thuật, quy trình kỹ thuật để làm ra sản phẩm (thường là máy móc, thiết bị).
- Làm ra: cách nói thông thường, chỉ hành động tạo thành cái gì đó.
Các cụm từ (thuật ngữ) kinh tế liên quan
- Lực lượng sản xuất: tổng hợp con người với trình độ, kỹ năng và tư liệu sản xuất (công cụ, máy móc) dùng để tạo ra của cải.
- Quan hệ sản xuất: chỉ mối quan hệ giữa người với người trong quá trình tạo ra của cải vật chất (quan hệ sở hữu, quản lý, phân phối).
- Tư liệu sản xuất: bao gồm đối tượng lao động (nguyên liệu) và tư liệu lao động (công cụ, máy móc, nhà xưởng) dùng để tạo ra sản phẩm.
- Phương thức sản xuất: cách thức mà xã hội tiến hành việc tạo ra của cải vật chất, là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
- đgt (H. xuất: ra) Bằng sức lao động của con người hoặc bằng máy móc, chế biến các nguyên liệu thành ra của cải vật chất cần thiết: Để sống còn, loài người lại phải sản xuất mới có ăn, có mặc (HCM).